TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刘翔

Liú Xiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劉翔

Âm Hán Việt LƯU TƯỜNG

刘翔 nghĩa là Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc.

Nghĩa của 刘翔

Liú Xiáng

LƯU TƯỜNGphồn thể 劉翔tên riêng
  1. Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

刘翔 nghĩa là gì?

刘翔 (liú xiáng) nghĩa là Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc.

刘翔 đọc thế nào?

刘翔 đọc là Liú Xiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 刘翔 là gì?

Âm Hán Việt của 刘翔 là "lưu tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.