TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

则

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 則

Âm Hán Việt TẮC
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰贝刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: tắc

则 nghĩa là nhưng, thì, tiêu chuẩn, chuẩn mực.

Nghĩa của 则

zé

TẮCphồn thể 則
  1. văn học (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì
  2. hình thức kết hợp Tiêu chuẩn; chuẩn mực
  3. hình thức kết hợp Nguyên tắc
  4. văn học Bắt chước; theo
  5. Lượng từ cho văn bản viết

Từ ghép có 则

Thành ngữ có 则

  • 以身作则 — Làm gương (thành ngữ); làm mẫu
  • 欲速则不达 — Dục tốc bất đạt; việc gì cũng không thể vội vã
  • 穷则思变 — Khi xuống đáy, bạn phải nghĩ ra cách tiếp cận mới
  • 不平则鸣 — Ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan
  • 当断则断 — Đưa ra quyết định khi cần quyết định
  • 不俭则匮 — Không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
  • 俭则不缺 — Không lãng phí thì không thiếu thốn
  • 勤则不匮 — Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn.

Câu ví dụ với 则

  • 凡事豫则立。 Fánshì yù zé lì.Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806554
  • 不下雨则矣,一下一定是倾盆大雨。 Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #859177

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

则 nghĩa là gì?

则 (zé) nghĩa là nhưng, thì, tiêu chuẩn, chuẩn mực.

则 đọc thế nào?

则 đọc là zé (pinyin).

Âm Hán Việt của 则 là gì?

Âm Hán Việt của 则 là "tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.