TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刘金宝

Liú Jīnbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 劉金寶

Âm Hán Việt LƯU KIM BẢO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lưu kim bảo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

刘金宝 nghĩa là Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô.

Nghĩa của 刘金宝

Liú Jīnbǎo

LƯU KIM BẢOphồn thể 劉金寶tên riêng
  1. Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô

Câu hỏi thường gặp

刘金宝 nghĩa là gì?

刘金宝 (liú jīnbǎo) nghĩa là Lưu Kim Bảo (1952-), CEO Ngân hàng Trung Quốc (Hồng Kông) 1997-2003, bị bỏ tù sau khi bị kết tội tham ô.

刘金宝 đọc thế nào?

刘金宝 đọc là Liú Jīnbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 刘金宝 là gì?

Âm Hán Việt của 刘金宝 là "lưu kim bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.