TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚体

gāngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛體

Âm Hán Việt CƯƠNG THỂ

刚体 nghĩa là vật thể cứng.

Nghĩa của 刚体

gāngtǐ

CƯƠNG THỂDanh từphồn thể 剛體
  1. Vật thể cứng

Câu hỏi thường gặp

刚体 nghĩa là gì?

刚体 (gāngtǐ) nghĩa là vật thể cứng.

刚体 đọc thế nào?

刚体 đọc là gāngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚体 là gì?

Âm Hán Việt của 刚体 là "cương thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.