刚
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 剛
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰[[冈]][[刂]] Mọi âm Hán Việt của chữ: cương
刚 nghĩa là vừa mới, cứng.
Nghĩa của 刚
gāng
CƯƠNGphồn thể 剛- Vừa mới
- Cứng
- Vững
- Mạnh
- Vừa
- Mới
- Chính xác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刚
Đồng nghĩa
Từ ghép có 刚
Thành ngữ có 刚
Câu ví dụ với 刚
- 你刚说的是什么地方? Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?Tatoeba #3526233
- 我刚到广州时,因不懂广州话,常常闹笑话。 Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.Tatoeba #3709281
- 我刚吃完了早饭。 Wǒ gāng chī wán le zǎofàn.Tôi vừa ăn sáng xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
刚 nghĩa là gì?
刚 (gāng) nghĩa là vừa mới, cứng.
刚 đọc thế nào?
刚 đọc là gāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 刚 là gì?
Âm Hán Việt của 刚 là "cương".