TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚柔并济

gāngróubìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛柔並濟

Âm Hán Việt CƯƠNG NHU TỊNH TẾ

刚柔并济 nghĩa là kết hợp cương nhu.

Nghĩa của 刚柔并济

gāngróubìngjì

CƯƠNG NHU TỊNH TẾphồn thể 剛柔並濟
  1. thành ngữ Kết hợp cương nhu

Câu hỏi thường gặp

刚柔并济 nghĩa là gì?

刚柔并济 (gāngróubìngjì) nghĩa là kết hợp cương nhu.

刚柔并济 đọc thế nào?

刚柔并济 đọc là gāngróubìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚柔并济 là gì?

Âm Hán Việt của 刚柔并济 là "cương nhu tịnh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.