TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚架

gāngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛架

Âm Hán Việt CƯƠNG GIÁ

刚架 nghĩa là khung cứng.

Nghĩa của 刚架

gāngjià

CƯƠNG GIÁphồn thể 剛架
  1. Khung cứng

Câu hỏi thường gặp

刚架 nghĩa là gì?

刚架 (gāngjià) nghĩa là khung cứng.

刚架 đọc thế nào?

刚架 đọc là gāngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚架 là gì?

Âm Hán Việt của 刚架 là "cương giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.