TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刚需

gāngxū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剛需

Âm Hán Việt CƯƠNG NHU

刚需 nghĩa là nhu cầu cứng nhắc.

Nghĩa của 刚需

gāngxū

CƯƠNG NHUDanh từphồn thể 剛需
  1. kinh tế Nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 刚性需求 (gāngxìngxūqiú))

Câu hỏi thường gặp

刚需 nghĩa là gì?

刚需 (gāngxū) nghĩa là nhu cầu cứng nhắc.

刚需 đọc thế nào?

刚需 đọc là gāngxū (pinyin).

Âm Hán Việt của 刚需 là gì?

Âm Hán Việt của 刚需 là "cương nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.