TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創, 剏, 剙

Âm Hán Việt SÁNG, SANG
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿰仓刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáng, sang

创 nghĩa là khởi xướng, tạo ra.

Nghĩa của 创

chuàng

SÁNGphồn thể 創
  1. Khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

chuāng

SANGphồn thể 創
  1. hình thức kết hợp Vết thương; làm bị thương

chuàng

phồn thể 剏
  1. Biến thể của 创 (chuàng)

chuàng

phồn thể 剙
  1. Biến thể của 创 (chuàng)

Từ ghép có 创

Thành ngữ có 创

Câu hỏi thường gặp

创 nghĩa là gì?

创 (chuàng, chuāng) nghĩa là khởi xướng, tạo ra.

创 đọc thế nào?

创 đọc là chuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 创 là gì?

Âm Hán Việt của 创 là "sáng, sang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.