TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创伤后

chuāngshānghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創傷後

Âm Hán Việt SANG THƯƠNG HẬU

创伤后 nghĩa là hậu chấn thương.

Nghĩa của 创伤后

chuāngshānghòu

SANG THƯƠNG HẬUTính từphồn thể 創傷後
  1. Hậu chấn thương

Câu hỏi thường gặp

创伤后 nghĩa là gì?

创伤后 (chuāngshānghòu) nghĩa là hậu chấn thương.

创伤后 đọc thế nào?

创伤后 đọc là chuāngshānghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 创伤后 là gì?

Âm Hán Việt của 创伤后 là "sang thương hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.