TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创作

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chuàngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創作

Âm Hán Việt SÁNG TÁC

创作 nghĩa là sáng tác, sản xuất, một sự sáng tạo.

Nghĩa của 创作

chuàngzuò

SÁNG TÁCĐộng từ, Danh từphồn thể 創作
  1. Sáng tác; sản xuất; viết
  2. Một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo

Từ ghép có 创作

Câu hỏi thường gặp

创作 nghĩa là gì?

创作 (chuàngzuò) nghĩa là sáng tác, sản xuất, một sự sáng tạo.

创作 đọc thế nào?

创作 đọc là chuàngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 创作 là gì?

Âm Hán Việt của 创作 là "sáng tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.