TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创伤后压力紊乱

chuāngshānghòuyālìwěnluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創傷後壓力紊亂

创伤后压力紊乱 nghĩa là Rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD.

Nghĩa của 创伤后压力紊乱

chuāngshānghòuyālìwěnluàn

phồn thể 創傷後壓力紊亂
  1. Rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

Câu hỏi thường gặp

创伤后压力紊乱 nghĩa là gì?

创伤后压力紊乱 (chuāngshānghòuyālìwěnluàn) nghĩa là Rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD.

创伤后压力紊乱 đọc thế nào?

创伤后压力紊乱 đọc là chuāngshānghòuyālìwěnluàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.