chuāngshānghòuyālìwěnluàngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 創傷後壓力紊亂
创伤后压力紊乱 nghĩa là Rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD.
Nghĩa của 创伤后压力紊乱
chuāngshānghòuyālìwěnluàn
phồn thể 創傷後壓力紊亂
Rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD
Câu hỏi thường gặp
创伤后压力紊乱 nghĩa là gì?
创伤后压力紊乱 (chuāngshānghòuyālìwěnluàn) nghĩa là Rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD.
创伤后压力紊乱 đọc thế nào?
创伤后压力紊乱 đọc là chuāngshānghòuyālìwěnluàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.