TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创作者

chuàngzuòzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創作者

Âm Hán Việt SÁNG TÁC GIẢ

创作者 nghĩa là người sáng tạo, tác giả.

Nghĩa của 创作者

chuàngzuòzhě

SÁNG TÁC GIẢDanh từphồn thể 創作者
  1. Người sáng tạo; tác giả

Câu hỏi thường gặp

创作者 nghĩa là gì?

创作者 (chuàngzuòzhě) nghĩa là người sáng tạo, tác giả.

创作者 đọc thế nào?

创作者 đọc là chuàngzuòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 创作者 là gì?

Âm Hán Việt của 创作者 là "sáng tác giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.