TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创刊

chuàngkān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創刊

Âm Hán Việt SÁNG SAN

创刊 nghĩa là bắt đầu xuất bản, thành lập tạp chí.

Nghĩa của 创刊

chuàngkān

SÁNG SANĐộng từphồn thể 創刊
  1. Bắt đầu xuất bản; thành lập tạp chí

Từ ghép có 创刊

Câu hỏi thường gặp

创刊 nghĩa là gì?

创刊 (chuàngkān) nghĩa là bắt đầu xuất bản, thành lập tạp chí.

创刊 đọc thế nào?

创刊 đọc là chuàngkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 创刊 là gì?

Âm Hán Việt của 创刊 là "sáng san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.