TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创刊号

chuàngkānhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創刊號

Âm Hán Việt SÁNG SAN HIỆU

创刊号 nghĩa là số đầu tiên.

Nghĩa của 创刊号

chuàngkānhào

SÁNG SAN HIỆUDanh từphồn thể 創刊號
  1. Số đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

创刊号 nghĩa là gì?

创刊号 (chuàngkānhào) nghĩa là số đầu tiên.

创刊号 đọc thế nào?

创刊号 đọc là chuàngkānhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 创刊号 là gì?

Âm Hán Việt của 创刊号 là "sáng san hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.