TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创收

chuàngshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創收

Âm Hán Việt SÁNG THU

创收 nghĩa là tạo doanh thu, tạo thêm thu nhập.

Nghĩa của 创收

chuàngshōu

SÁNG THUĐộng từphồn thể 創收
  1. Tạo doanh thu; tạo thêm thu nhập

Câu hỏi thường gặp

创收 nghĩa là gì?

创收 (chuàngshōu) nghĩa là tạo doanh thu, tạo thêm thu nhập.

创收 đọc thế nào?

创收 đọc là chuàngshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 创收 là gì?

Âm Hán Việt của 创收 là "sáng thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.