TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创新

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chuàngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創新

Âm Hán Việt SÁNG TÂN

创新 nghĩa là mở đường mới, đổi mới.

Nghĩa của 创新

chuàngxīn

SÁNG TÂNĐộng từ, Danh từphồn thể 創新
  1. Đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
  2. Đổi mới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 创新

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

创新 nghĩa là gì?

创新 (chuàngxīn) nghĩa là mở đường mới, đổi mới.

创新 đọc thế nào?

创新 đọc là chuàngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 创新 là gì?

Âm Hán Việt của 创新 là "sáng tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.