TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创立人

chuànglìrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創立人

Âm Hán Việt SÁNG LẬP NHÂN

创立人 nghĩa là người sáng lập.

Nghĩa của 创立人

chuànglìrén

SÁNG LẬP NHÂNphồn thể 創立人
  1. Người sáng lập

Câu hỏi thường gặp

创立人 nghĩa là gì?

创立人 (chuànglìrén) nghĩa là người sáng lập.

创立人 đọc thế nào?

创立人 đọc là chuànglìrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 创立人 là gì?

Âm Hán Việt của 创立人 là "sáng lập nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.