初中
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
初中 nghĩa là Trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué)).
Nghĩa của 初中
chūzhōng
SƠ TRUNGDanh từ- Trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué))
Từ ghép có 初中
Câu hỏi thường gặp
初中 nghĩa là gì?
初中 (chūzhōng) nghĩa là Trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué)).
初中 đọc thế nào?
初中 đọc là chūzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 初中 là gì?
Âm Hán Việt của 初中 là "sơ trung".