TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初中

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chūzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ TRUNG

初中 nghĩa là Trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué)).

Nghĩa của 初中

chūzhōng

SƠ TRUNGDanh từ
  1. Trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué))

Từ ghép có 初中

Câu hỏi thường gặp

初中 nghĩa là gì?

初中 (chūzhōng) nghĩa là Trường trung học cơ sở (viết tắt của 初级中学 (chūjízhōngxué)).

初中 đọc thế nào?

初中 đọc là chūzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 初中 là gì?

Âm Hán Việt của 初中 là "sơ trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.