TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初中生

chūzhōngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ TRUNG SINH

初中生 nghĩa là Học sinh trung học cơ sở.

Nghĩa của 初中生

chūzhōngshēng

SƠ TRUNG SINHDanh từ
  1. Học sinh trung học cơ sở

Câu hỏi thường gặp

初中生 nghĩa là gì?

初中生 (chūzhōngshēng) nghĩa là Học sinh trung học cơ sở.

初中生 đọc thế nào?

初中生 đọc là chūzhōngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 初中生 là gì?

Âm Hán Việt của 初中生 là "sơ trung sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.