TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初伏

chūfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ PHỤC

初伏 nghĩa là Giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày.

Nghĩa của 初伏

chūfú

SƠ PHỤCDanh từ
  1. Giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày

Câu hỏi thường gặp

初伏 nghĩa là gì?

初伏 (chūfú) nghĩa là Giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), thường bắt đầu vào giữa tháng Bảy và kéo dài 10 ngày.

初伏 đọc thế nào?

初伏 đọc là chūfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 初伏 là gì?

Âm Hán Việt của 初伏 là "sơ phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.