TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初二

chū'èr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƠ NHỊ

初二 nghĩa là Năm thứ hai trung học cơ sở.

Nghĩa của 初二

chū'èr

SƠ NHỊDanh từ
  1. Năm thứ hai trung học cơ sở
  2. Ngày mùng hai tháng âm lịch
  3. Ngày mùng hai Tết Nguyên Đán

Câu hỏi thường gặp

初二 nghĩa là gì?

初二 (chū'èr) nghĩa là Năm thứ hai trung học cơ sở.

初二 đọc thế nào?

初二 đọc là chū'èr (pinyin).

Âm Hán Việt của 初二 là gì?

Âm Hán Việt của 初二 là "sơ nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.