初出茅庐 (chūchūmáolú) nghĩa là Lần đầu ra khỏi lều cỏ.
初出茅庐 đọc thế nào?
初出茅庐 đọc là chūchūmáolú (pinyin).
Âm Hán Việt của 初出茅庐 là gì?
Âm Hán Việt của 初出茅庐 là "sơ xuất mao lư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.