TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初出茅庐

chūchūmáolú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初出茅廬

Âm Hán Việt SƠ XUẤT MAO LƯ

初出茅庐 nghĩa là Lần đầu ra khỏi lều cỏ.

Nghĩa của 初出茅庐

chūchūmáolú

SƠ XUẤT MAO LƯCụm từphồn thể 初出茅廬
  1. thành ngữ Lần đầu ra khỏi lều cỏ
  2. Trẻ và thiếu kinh nghiệm
  3. Người mới
  4. Tấm chiếu mới

Câu hỏi thường gặp

初出茅庐 nghĩa là gì?

初出茅庐 (chūchūmáolú) nghĩa là Lần đầu ra khỏi lều cỏ.

初出茅庐 đọc thế nào?

初出茅庐 đọc là chūchūmáolú (pinyin).

Âm Hán Việt của 初出茅庐 là gì?

Âm Hán Việt của 初出茅庐 là "sơ xuất mao lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.