TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初叶

chūyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初葉

Âm Hán Việt SƠ DIỆP

初叶 nghĩa là giai đoạn đầu, những năm đầu.

Nghĩa của 初叶

chūyè

SƠ DIỆPDanh từphồn thể 初葉
  1. Giai đoạn đầu (của thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
  2. Những năm đầu

Câu hỏi thường gặp

初叶 nghĩa là gì?

初叶 (chūyè) nghĩa là giai đoạn đầu, những năm đầu.

初叶 đọc thế nào?

初叶 đọc là chūyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 初叶 là gì?

Âm Hán Việt của 初叶 là "sơ diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.