TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初唐四杰

Chū Táng Sìjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初唐四傑

Âm Hán Việt SƠ ĐƯỜNG TỨ KIỆT

初唐四杰 nghĩa là Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃 (Wáng Bó), Dương Cựu 杨炯 (Yáng Jiǒng), Lư Chiếu Lân 卢照邻 (Lú Zhàolín), và La Tân Vương 骆宾王 (Luò Bīnwáng).

Nghĩa của 初唐四杰

Chū Táng Sìjié

SƠ ĐƯỜNG TỨ KIỆTphồn thể 初唐四傑tên riêng
  1. Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃 (Wáng Bó), Dương Cựu 杨炯 (Yáng Jiǒng), Lư Chiếu Lân 卢照邻 (Lú Zhàolín), và La Tân Vương 骆宾王 (Luò Bīnwáng)

Câu hỏi thường gặp

初唐四杰 nghĩa là gì?

初唐四杰 (chū táng sìjié) nghĩa là Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃 (Wáng Bó), Dương Cựu 杨炯 (Yáng Jiǒng), Lư Chiếu Lân 卢照邻 (Lú Zhàolín), và La Tân Vương 骆宾王 (Luò Bīnwáng).

初唐四杰 đọc thế nào?

初唐四杰 đọc là Chū Táng Sìjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 初唐四杰 là gì?

Âm Hán Việt của 初唐四杰 là "sơ đường tứ kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.