TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初学者

chūxuézhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初學者

Âm Hán Việt SƠ HỌC GIẢ

初学者 nghĩa là Học sinh mới bắt đầu.

Nghĩa của 初学者

chūxuézhě

SƠ HỌC GIẢDanh từphồn thể 初學者
  1. Học sinh mới bắt đầu

Câu hỏi thường gặp

初学者 nghĩa là gì?

初学者 (chūxuézhě) nghĩa là Học sinh mới bắt đầu.

初学者 đọc thế nào?

初学者 đọc là chūxuézhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 初学者 là gì?

Âm Hán Việt của 初学者 là "sơ học giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.