TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初审

chūshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初審

Âm Hán Việt SƠ THẨM

初审 nghĩa là phiên tòa sơ bộ.

Nghĩa của 初审

chūshěn

SƠ THẨMĐộng từphồn thể 初審
  1. Phiên tòa sơ bộ

Câu hỏi thường gặp

初审 nghĩa là gì?

初审 (chūshěn) nghĩa là phiên tòa sơ bộ.

初审 đọc thế nào?

初审 đọc là chūshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 初审 là gì?

Âm Hán Việt của 初审 là "sơ thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.