TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初试

chūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初試

Âm Hán Việt SƠ THÍ

初试 nghĩa là kỳ thi sơ bộ, thi đủ điều kiện.

Nghĩa của 初试

chūshì

SƠ THÍĐộng từphồn thể 初試
  1. Kỳ thi sơ bộ
  2. Thi đủ điều kiện
  3. Lần thử đầu tiên
  4. Kiểm tra sơ bộ

Câu hỏi thường gặp

初试 nghĩa là gì?

初试 (chūshì) nghĩa là kỳ thi sơ bộ, thi đủ điều kiện.

初试 đọc thế nào?

初试 đọc là chūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 初试 là gì?

Âm Hán Việt của 初试 là "sơ thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.