TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初选

chūxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初選

Âm Hán Việt SƠ TUYỂN

初选 nghĩa là bầu cử sơ bộ.

Nghĩa của 初选

chūxuǎn

SƠ TUYỂNDanh từphồn thể 初選
  1. Bầu cử sơ bộ

Câu hỏi thường gặp

初选 nghĩa là gì?

初选 (chūxuǎn) nghĩa là bầu cử sơ bộ.

初选 đọc thế nào?

初选 đọc là chūxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 初选 là gì?

Âm Hán Việt của 初选 là "sơ tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.