TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初露头角

chūlùtóujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初露頭角

Âm Hán Việt SƠ LỘ ĐẦU GIÁC

初露头角 nghĩa là Lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng.

Nghĩa của 初露头角

chūlùtóujiǎo

SƠ LỘ ĐẦU GIÁCCụm từphồn thể 初露頭角
  1. nghĩa đen Lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng
  2. Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên
  3. Thiên tài chớm nở

Câu hỏi thường gặp

初露头角 nghĩa là gì?

初露头角 (chūlùtóujiǎo) nghĩa là Lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng.

初露头角 đọc thế nào?

初露头角 đọc là chūlùtóujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 初露头角 là gì?

Âm Hán Việt của 初露头角 là "sơ lộ đầu giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.