TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

初露锋芒

chūlùfēngmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 初露鋒芒

Âm Hán Việt SƠ LỘ PHONG MANG

初露锋芒 nghĩa là Dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở.

Nghĩa của 初露锋芒

chūlùfēngmáng

SƠ LỘ PHONG MANGCụm từphồn thể 初露鋒芒
  1. Dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở
  2. Lần đầu thể hiện khả năng của mình

Câu hỏi thường gặp

初露锋芒 nghĩa là gì?

初露锋芒 (chūlùfēngmáng) nghĩa là Dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở.

初露锋芒 đọc thế nào?

初露锋芒 đọc là chūlùfēngmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 初露锋芒 là gì?

Âm Hán Việt của 初露锋芒 là "sơ lộ phong mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.