初露锋芒 nghĩa là Dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở.
Nghĩa của 初露锋芒
chūlùfēngmáng
SƠ LỘ PHONG MANGCụm từphồn thể 初露鋒芒
Dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở
Lần đầu thể hiện khả năng của mình
Câu hỏi thường gặp
初露锋芒 nghĩa là gì?
初露锋芒 (chūlùfēngmáng) nghĩa là Dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở.
初露锋芒 đọc thế nào?
初露锋芒 đọc là chūlùfēngmáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 初露锋芒 là gì?
Âm Hán Việt của 初露锋芒 là "sơ lộ phong mang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.