删简压缩 nghĩa là Đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản).
Nghĩa của 删简压缩
shānjiǎnyāsuō
SAN GIẢN ÁP SÚCphồn thể 刪簡壓縮
Đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản)
Rút gọn
Câu hỏi thường gặp
删简压缩 nghĩa là gì?
删简压缩 (shānjiǎnyāsuō) nghĩa là Đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản).
删简压缩 đọc thế nào?
删简压缩 đọc là shānjiǎnyāsuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 删简压缩 là gì?
Âm Hán Việt của 删简压缩 là "san giản áp súc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.