TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判刑

pànxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁN HÌNH

判刑 nghĩa là kết án.

Nghĩa của 判刑

pànxíng

PHÁN HÌNHĐộng từ
  1. Kết án (tù,...)

Câu hỏi thường gặp

判刑 nghĩa là gì?

判刑 (pànxíng) nghĩa là kết án.

判刑 đọc thế nào?

判刑 đọc là pànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 判刑 là gì?

Âm Hán Việt của 判刑 là "phán hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.