TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判据

pànjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 判據

Âm Hán Việt PHÁN CỨ

判据 nghĩa là tiêu chí, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 判据

pànjù

PHÁN CỨphồn thể 判據
  1. Tiêu chí
  2. Tiêu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

判据 nghĩa là gì?

判据 (pànjù) nghĩa là tiêu chí, tiêu chuẩn.

判据 đọc thế nào?

判据 đọc là pànjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 判据 là gì?

Âm Hán Việt của 判据 là "phán cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.