TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判袂

pànmèi giọng máy của trình duyệt

判袂 nghĩa là chia tay, rời xa.

Nghĩa của 判袂

pànmèi

  1. hai người Chia tay; rời xa

Câu hỏi thường gặp

判袂 nghĩa là gì?

判袂 (pànmèi) nghĩa là chia tay, rời xa.

判袂 đọc thế nào?

判袂 đọc là pànmèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.