TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

判读

pàndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 判讀

Âm Hán Việt PHÁN ĐỘC

判读 nghĩa là diễn giải, phân tích dữ liệu.

Nghĩa của 判读

pàndú

PHÁN ĐỘCĐộng từphồn thể 判讀
  1. Diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.)
  2. Phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

判读 nghĩa là gì?

判读 (pàndú) nghĩa là diễn giải, phân tích dữ liệu.

判读 đọc thế nào?

判读 đọc là pàndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 判读 là gì?

Âm Hán Việt của 判读 là "phán độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.