TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刨子

bàozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO TỬ

刨子 nghĩa là cái bào.

Nghĩa của 刨子

bàozi

BÀO TỬDanh từ
  1. Cái bào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刨子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

刨子 nghĩa là gì?

刨子 (bàozi) nghĩa là cái bào.

刨子 đọc thế nào?

刨子 đọc là bàozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 刨子 là gì?

Âm Hán Việt của 刨子 là "bào tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.