TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刨根

páogēn giọng máy của trình duyệt

刨根 nghĩa là đào gốc.

Nghĩa của 刨根

páogēn

Động từ
  1. nghĩa đen Đào gốc
  2. Rễ để tìm hiểu tận gốc (vấn đề)

Thành ngữ có 刨根

  • 刨根问底 — Đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì

Câu hỏi thường gặp

刨根 nghĩa là gì?

刨根 (páogēn) nghĩa là đào gốc.

刨根 đọc thế nào?

刨根 đọc là páogēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.