TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利乐包

lìlèbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利樂包

Âm Hán Việt LỢI LẠC BAO

利乐包 nghĩa là hộp giấy.

Nghĩa của 利乐包

lìlèbāo

LỢI LẠC BAODanh từphồn thể 利樂包
  1. Hộp giấy (ví dụ: sữa hoặc nước trái cây)
  2. Tetra Pak

Câu hỏi thường gặp

利乐包 nghĩa là gì?

利乐包 (lìlèbāo) nghĩa là hộp giấy.

利乐包 đọc thế nào?

利乐包 đọc là lìlèbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 利乐包 là gì?

Âm Hán Việt của 利乐包 là "lợi lạc bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.