TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利事

lìshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI SỰ

利事 nghĩa là Giống như 红包 (hóngbāo).

Nghĩa của 利事

lìshì

LỢI SỰ
  1. Tiếng Quảng Đông Giống như 红包 (hóngbāo)

Câu hỏi thường gặp

利事 nghĩa là gì?

利事 (lìshì) nghĩa là Giống như 红包 (hóngbāo).

利事 đọc thế nào?

利事 đọc là lìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 利事 là gì?

Âm Hán Việt của 利事 là "lợi sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.