TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利伯维尔

Lìbówéi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利伯維爾

Âm Hán Việt LỢI BÁ DUY NHĨ

利伯维尔 nghĩa là thủ đô của Gabon.

Nghĩa của 利伯维尔

Lìbówéi'ěr

LỢI BÁ DUY NHĨTên riêngphồn thể 利伯維爾tên riêng
  1. Libreville, thủ đô của Gabon

Câu hỏi thường gặp

利伯维尔 nghĩa là gì?

利伯维尔 (lìbówéi'ěr) nghĩa là thủ đô của Gabon.

利伯维尔 đọc thế nào?

利伯维尔 đọc là Lìbówéi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 利伯维尔 là gì?

Âm Hán Việt của 利伯维尔 là "lợi bá duy nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.