TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利国利民

lìguólìmín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利國利民

Âm Hán Việt LỢI QUỐC LỢI DÂN

利国利民 nghĩa là Có lợi cho cả nước và dân.

Nghĩa của 利国利民

lìguólìmín

LỢI QUỐC LỢI DÂNphồn thể 利國利民
  1. Có lợi cho cả nước và dân

Câu hỏi thường gặp

利国利民 nghĩa là gì?

利国利民 (lìguólìmín) nghĩa là Có lợi cho cả nước và dân.

利国利民 đọc thế nào?

利国利民 đọc là lìguólìmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 利国利民 là gì?

Âm Hán Việt của 利国利民 là "lợi quốc lợi dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.