Tài sản mang lại lợi thế cạnh tranh; một điểm mạnh
Thị trường ngách
Câu hỏi thường gặp
利基 nghĩa là gì?
利基 (lìjī) nghĩa là một điểm mạnh, thị trường ngách.
利基 đọc thế nào?
利基 đọc là lìjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 利基 là gì?
Âm Hán Việt của 利基 là "lợi cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.