TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利害关系人

lìhàiguānxirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利害關係人

Âm Hán Việt LỢI HẠI QUAN HỆ NHÂN

利害关系人 nghĩa là bên liên quan, bên quan tâm.

Nghĩa của 利害关系人

lìhàiguānxirén

LỢI HẠI QUAN HỆ NHÂNphồn thể 利害關係人
  1. Bên liên quan
  2. Bên quan tâm
  3. Người quan tâm

Câu hỏi thường gặp

利害关系人 nghĩa là gì?

利害关系人 (lìhàiguānxirén) nghĩa là bên liên quan, bên quan tâm.

利害关系人 đọc thế nào?

利害关系人 đọc là lìhàiguānxirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 利害关系人 là gì?

Âm Hán Việt của 利害关系人 là "lợi hại quan hệ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.