TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利害关系方

lìhàiguānxifāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利害關係方

Âm Hán Việt LỢI HẠI QUAN HỆ PHƯƠNG

利害关系方 nghĩa là bên quan tâm.

Nghĩa của 利害关系方

lìhàiguānxifāng

LỢI HẠI QUAN HỆ PHƯƠNGphồn thể 利害關係方
  1. Bên quan tâm

Câu hỏi thường gặp

利害关系方 nghĩa là gì?

利害关系方 (lìhàiguānxifāng) nghĩa là bên quan tâm.

利害关系方 đọc thế nào?

利害关系方 đọc là lìhàiguānxifāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 利害关系方 là gì?

Âm Hán Việt của 利害关系方 là "lợi hại quan hệ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.