TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利尿

lìniào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI NIỆU

利尿 nghĩa là thúc đẩy tiểu tiện, lợi tiểu.

Nghĩa của 利尿

lìniào

LỢI NIỆUĐộng từ
  1. Thúc đẩy tiểu tiện
  2. Lợi tiểu

Từ ghép có 利尿

Câu hỏi thường gặp

利尿 nghĩa là gì?

利尿 (lìniào) nghĩa là thúc đẩy tiểu tiện, lợi tiểu.

利尿 đọc thế nào?

利尿 đọc là lìniào (pinyin).

Âm Hán Việt của 利尿 là gì?

Âm Hán Việt của 利尿 là "lợi niệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.