TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利尿剂

lìniàojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 利尿劑

Âm Hán Việt LỢI NIỆU TỄ

利尿剂 nghĩa là thuốc lợi tiểu.

Nghĩa của 利尿剂

lìniàojì

LỢI NIỆU TỄDanh từphồn thể 利尿劑
  1. Thuốc lợi tiểu

Câu hỏi thường gặp

利尿剂 nghĩa là gì?

利尿剂 (lìniàojì) nghĩa là thuốc lợi tiểu.

利尿剂 đọc thế nào?

利尿剂 đọc là lìniàojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 利尿剂 là gì?

Âm Hán Việt của 利尿剂 là "lợi niệu tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.