TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利息

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI TỨC
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

利息 nghĩa là lãi.

Nghĩa của 利息

lìxī

LỢI TỨCDanh từ
  1. Lãi (trên khoản vay)

Từ ghép có 利息

Câu hỏi thường gặp

利息 nghĩa là gì?

利息 (lìxī) nghĩa là lãi.

利息 đọc thế nào?

利息 đọc là lìxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 利息 là gì?

Âm Hán Việt của 利息 là "lợi tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.