TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利得

lìdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI ĐẮC

利得 nghĩa là lợi nhuận, kiếm được.

Nghĩa của 利得

lìdé

LỢI ĐẮCDanh từ
  1. Lợi nhuận
  2. Kiếm được

Câu hỏi thường gặp

利得 nghĩa là gì?

利得 (lìdé) nghĩa là lợi nhuận, kiếm được.

利得 đọc thế nào?

利得 đọc là lìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 利得 là gì?

Âm Hán Việt của 利得 là "lợi đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.