TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

利手

lìshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỢI THỦ

利手 nghĩa là tay thuận, tính thuận tay.

Nghĩa của 利手

lìshǒu

LỢI THỦ
  1. Tay thuận
  2. Tính thuận tay

Câu hỏi thường gặp

利手 nghĩa là gì?

利手 (lìshǒu) nghĩa là tay thuận, tính thuận tay.

利手 đọc thế nào?

利手 đọc là lìshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 利手 là gì?

Âm Hán Việt của 利手 là "lợi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.